on base

/ˈbeɪs/
preposition phrase
  1. (bóng chày) Đã về đích trong một hiệp đấu.
    (baseball) Having reached a base in an inning.
    One run, two hits, one walk, no errors; two left on base.
    Một lần chạy, hai lần đánh, một lần đi bộ, không mắc lỗi; còn lại hai chiếc trên căn cứ.
  2. Nằm trong khuôn viên của một căn cứ quân sự.
    Located within the premises of a military base.
  3. (hàng không) Bay ở chân đế của phương pháp tiếp cận.
    (aviation) Flying the base leg of an approach.
    The Piper was on base for a landing on runway 9.
    Chiếc Piper đang ở căn cứ để hạ cánh trên đường băng số 9.
🎬 Nghe “on base” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish